Máy kẹp Hàm model PE

Máy kẹp Hàm model PE

Tỷ lệ nghiền của máy lớn sản lượng cao, kết cấu đơn giản,dễ sử dụng, có ưu điểm là vốn sản xuất thấp

      Hiện nay, thế giới đang sử dụng phổ biến loại máy Kẹp hàm này, trong đó tỷ lệ đập vỡ hạt bình quân lớn nhỏ phù hợp, kết cấu đơn giản, sửa chữa thuận lợi. Phân chia hạt nhỏ thành 2 loại. Sức đề kháng của vật liệu bị đập vỡ lớn nhất là 320 Mpa. Trong đó loại máy Kẹp hàm loại lớn và nhỏ của Công ty chúng tôi là một trong những sản phẩm luôn đi đầu, thực tế trên phương diện thiết kế và sản xuất máy kẹp hàm loại lớn và nhỏ trình độ tuyệt đối luôn đi tiên phong.  

NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC:

    Máy chuyển động được là nhờ môtơ thông qua dây curoa, puli. Thông qua trục lệch tâm làm cho hàm động hoạt động. Khi hàm động hoạt động mà trục lệch tâm đi xuống thì khoảng cách giữa hàm động và hàm tĩnh là rất nhỏ nguyên liệu được ép, được nghiền vỡ đạt đến mức phù hợp, khi trục lệch tâm đi lên thì hàm động và hàm tĩnh có sự biến đổi, hàm động dưới tác động của bu lông tay kéo và lò xo sẽ kéo hàm động ra xa hàm tĩnh, lúc này cửa xả liệu được mở ra và nguyên liệu rơi ra ngoài.

Máy nghiền kẹp hàm là loại thiết bị nghiền với hiệu quả cao và tiết kiệm điện năng. Máy nghiền kẹp hàm cỡ vừa và lớn là một trong những sản phẩm chính thuộc dây chuyền nghiền sàng đá của Công ty Đông Phương Việt Nam. Máy nghiền kẹp hàm nghiền được những vật liệu có cường độ kháng nén nhỏ hơn  320Mpa, máy kẹp hàm có hai loại là nghiền thô và nghiền mịn. Máy nghiền kẹp hàm thường được sử dụng trong các ngành như khai thác mỏ, luyện kim, vật liệu xây dựng, đường bộ,đường sắt, và hóa chất …

Kết cấu chính của máy nghiền kẹp hàm bao gồm khung máy, trục lệch tâm, bánh đà, hàm động, hàm tĩnh, tấm lót hai bên thành , tấm đẩy, lò xo tay kéo, bu lông tay kéo, bu lông bắt chân máy. Phương thức nghiền của máy nghiền kẹp hàm là dập và ép làm cho vật liệu bị vỡ ra.

   Đặc điểm tính năng của máy nghiền kẹp hàm:

1. Buồng nghiền sâu, tỷ lệ nghiền lớn.

2. Sản lượng cao, kết cấu đơn giản, dễ sử dụng.

3. Độ bền cao, dễ duy tu bảo dưỡng và sửa chữa.

4. Hệ thống bôi trơi an toàn, đáng tin, thay đổi linh kiện thuận tiện.

5. Phạm vi điều chỉnh cửa ra liệu lớn, đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

6. Tiếng ồn nhỏ. ít bụi.

7. Người điều khiển trước khi vận hành phải kiểm tra máy, các bộ phận bôi trơn phải đảm bảo đủ dầu.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MODEL

 

Kích thước cửa vào nguyên liệu (mm)

Cỡ hạt liệu vào lớn nhất

(mm)

Phạm vi điều chỉnh cửa ra (mm)

Sản lượng

(t/h)

Công suất

(kw)

Trọng lượng

(t)

Kích thước bên ngoài

 ( L x W x H )

PE 150 x 250

150 x 250

125

10 - 40

1 - 3

5.5

0.8

720 x 660 x 850

PE 200 x 300

200 x 300

180

15 -50

2 -6

7.5

1.2

910 x 750 x 990

PE 250 x 400

250 x 400

210

20 - 60

5 - 20

15

2.8

1300 x 1090 x 1270

PE 400 x 600

400 x 600

340

40 - 100

16 – 60

30

7

1730 x 1730 x 1630

PE 500 x 750

500 x 750

425

50 - 100

40 - 110

55

12

1980 x 2080 x 1870

PE 600 x 900

600 x 900

500

65 - 160

50 - 180

75

15.5

1850 x 2500 x 2340

PE 750 x 1060

750 x 1060

630

80 - 140

110 - 320

110

23.5

2650 x 2350 x 3100

PE 800 x 1060

800 x 1060

640

80 - 190

110 - 330

110

29.8

2710 x 2430 x 2800

PE 870 x 1060

870 x 1060

660

80 - 200

110 - 350

110

31.5

2810 x 2430 x 2800

PE 900 x 1200

900 x 1200

750

95 - 210

220 - 450

160

47

3380 x 2870 x 3330

PE 1000 x 1200

1000 x 1200

850

110 - 235

250 - 500

160

52

3480 x 2876 x 3330

PE 1200 x 1500

1200 x 1500

1020

150 - 300

400 - 800

220

100

4200 x 3300 x 3500

PE 1500 x 1800

1500 x 1800

1200

220 - 350

500 - 1000

280

122

5160 x 3660 x 4248

PEX 150 x 750

150 x 750

120

18 - 48

8 - 25

15

3.8

1200 x 1530 x 1060

PEX 250 x 750

250 x 750

210

25 - 60

13 - 35

30

5.5

1380 x 1750 x 1540

PEX 250 x 1000

250 x 1000

210

25 - 60

16 - 52

30

7

1560 x 1950 x 1390

PEX 250 x 1200

250 x 1200

210

25 – 60

20 - 61

37

9.7

2140 x 1660 x 1500

PEX 300 x 1300

300 x 1300

250

20 - 90

16 - 105

55

15.6

2720 x 1950 x 1600